Ice | Nghĩa của từ ice trong tiếng Anh

/ˈaɪs/

  • Danh Từ
  • băng nước đá
  • kem
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)
  • to break the ice
    1. làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu
  • to cut no ice
    1. (xem) cut
  • on ice
    1. có khả năng thành công
  • xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động
  • vào tù, ở tù
  • on thin ice
    1. (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm
  • Động từ
  • làm đóng băng, làm đông lại
  • phủ băng
  • ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)
  • phủ một lượt đường cô (mặt bánh)
  • (Ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu
  • đóng băng
  • bị phủ băng

Những từ liên quan với ICE

glacier, chunk, hail, icicle, glaze, sleet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất