Nghĩa của cụm từ i want to sit near the back trong tiếng Anh
- I want to sit near the back
- Tôi muốn ngồi gần phía sau
- I want to sit near the back
- Tôi muốn ngồi gần phía sau
- Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
- Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
- Where do you want to sit?
- Bạn muốn ngồi ở đâu?
- I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
- Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Can we sit over there?
- Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
- I'd like a table near the window
- Tôi muốn một phòng gần cửa sổ
- Is there a store near here?
- Có cửa hàng gần đây không?
- It's near the Supermarket
- Nó gần siêu thị
- Near the bank
- Gần ngân hàng
- Please sit down
- Xin mời ngồi
- The book is near the table
- Quyển sách ở gần cái bàn
- There's a restaurant near here
- Có một nhà hàng gần đây
- Where would you like to sit?
- Anh muốn ngồi ở đâu?
- I like to sit in the front row
- Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
- May I sit here?
- Tôi có thể ngồi đây không?
- Is it okay if I sit here?
- Tôi ngồi đây được không?
Những từ liên quan với I WANT TO SIT NEAR THE BACK
near,
the