Want | Nghĩa của từ want trong tiếng Anh

/ˈwɑːnt/

  • Danh Từ
  • sự thiếu, sự không có, sự khuyết
    1. want of food: sự thiếu thức ăn
    2. want of thought: sự thiếu suy nghĩ
  • sự cần, sự cần thiết
    1. the house is in want of repair: nhà cần sửa chữa
  • ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết
    1. he is a man of few wants: ông ta là một người ít nhu cầu
  • cảnh túng thiếu, cảnh nghèo
    1. to be in want: sống thiếu thốn
  • Động từ
  • thiếu, không có
    1. to want patience: thiếu khiên nhẫn
    2. it wants five minutes to seven: bảy giờ kém năm
  • cần, cần có, cần dùng
    1. to want a rest: cần nghỉ ngơi
    2. hair wants cutting: tóc phải hớt rồi đấy
  • muốn, muốn có
    1. he wants to go with us: hắn muốn đi với chúng ta
    2. what else do you want?: anh còn muốn gì khác nữa?
  • tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã
    1. to want a situation: tìm một công ăn việc làm
    2. the suspect is wanted by the police: kẻ tình nghi đang bị công an truy nã
  • túng thiếu
    1. communism will not let anyone want: chủ nghĩa cộng sản sẽ không để cho ai túng thiếu
  • to want for
    1. thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn
  • to want in
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập
  • to want out
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn ra, muốn rút ra
  • muốn

Những từ liên quan với WANT

fancy, demand, need, craving, defect, privation, appetite, prefer, choose, crave, necessity, require, requirement
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất