Nghĩa của cụm từ i want to pour my heart out trong tiếng Anh

  • I want to pour my heart out.
  • Tôi muốn bày tỏ lòng mình.
  • I want to pour my heart out.
  • Tôi muốn bày tỏ lòng mình.
  • He has a heart to heart talk with her.
  • Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
  • Out of sight, out of mind!
  • Xa mặt cách lòng
  • His heart is broken.
  • Trái tim anh ấy tan nát.
to, want, I, out, heart
  • Let’s follow your heart.
  • Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.
  • I have a change of heart.
  • Tôi đổi ý.
  • She has a heart of stone.
  • Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
  • My heart misses a beat.
  • Trái tim tôi lỗi nhịp.
  • Let’s take heart.
  • Can đảm lên nào.
  • Learn by heart.
  • Học thuộc lòng.
  • I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
  • Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
  • I'm getting ready to go out
  • Tôi chuẩn bị đi
  • I'm sorry, we're sold out
  • Tôi rất tiếc, chúng tôi hết hàng
  • Please fill out this form
  • Làm ơn điền vào đơn này
  • What time is check out?
  • Mấy giờ trả phòng?
  • No way out/dead end
  • không lối thoát, cùng đường
  • Out of order
  • Hư, hỏng
  • Out of luck
  • Không may
  • out of question
  • Không thể được
  • out of the blue
  • Bất ngờ, bất thình lình

Những từ liên quan với I WANT TO POUR MY HEART OUT

pour, my
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất