Nghĩa của cụm từ lets take heart trong tiếng Anh
- Let’s take heart.
- Can đảm lên nào.
- He has a heart to heart talk with her.
- Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
- Let’s take heart.
- Can đảm lên nào.
- His heart is broken.
- Trái tim anh ấy tan nát.
- Let’s follow your heart.
- Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.
- I have a change of heart.
- Tôi đổi ý.
- She has a heart of stone.
- Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
- I want to pour my heart out.
- Tôi muốn bày tỏ lòng mình.
- My heart misses a beat.
- Trái tim tôi lỗi nhịp.
- Learn by heart.
- Học thuộc lòng.
- Are you going to take a plane or train?
- Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
- Can I take a message?
- Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Do you take credit cards?
- Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
- How long does it take by car?
- Đi bằng xe mất bao lâu?
- How long does it take to get to Georgia?
- Tới Georgia mất bao lâu?
- How long will it take?
- Sẽ mất bao lâu?
- I still have to brush my teeth and take a shower
- Tôi còn phải đánh răng và tắm
- I'll take it
- Tôi sẽ mua nó
- I'll take that one also
- Tôi cũng sẽ mua cái đó
- I'll take you to the bus stop
- Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt
Những từ liên quan với LETS TAKE HEART