Nghĩa của cụm từ i feel that its the right thing to do trong tiếng Anh
- I feel that it’s the right thing to do.
- Tôi cảm thấy làm vậy là đúng.
- I feel that it’s the right thing to do.
- Tôi cảm thấy làm vậy là đúng.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- It’s on its way.
- Xe đang đến.
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- I'll have the same thing
- Tôi sẽ có cùng món như vậy
- One thing lead to another
- Hết chuyện này đến chuyện khác
- Poor thing
- Thật tội nghiệp
- Going to a pub is more my kind of thing.
- Tôi thích đi uống rượu.
- Oh you poor thing!
- Đời lắm khổ!
- It's a good thing.
- Thật là tốt.
- You lucky thing!
- Mày may lắm thằng quỷ!
- Do you feel better?
- Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
- I don't feel well
- Tôi không cảm thấy khỏe
Những từ liên quan với I FEEL THAT ITS THE RIGHT THING TO DO
feel,
right,
its,
the