Nghĩa của cụm từ what about its price trong tiếng Anh
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- I’m sorry. The price of that product has just been adjusted. The new price is…
- Tôi xin lỗi. Giá của sản phẩm đó vừa được điều chỉnh. Giá mới là…
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- It’s on its way.
- Xe đang đến.
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- I can’t accept the price
- Tôi không mua được với giá này
- What’s your price?
- Anh chị mua được bao nhiêu?
- The price is reasonable because the quality is superior
- Gía bán đó là hợp lý vì chất lượng tốt hơn
- We’d like to discuss the price you quoted.
- Chúng tôi muốn thảo luận về mức giá mà ông đưa ra.
- This is the price list with specifications.
- Đây là bảng giá chi tiết.
- That is our bottom price.
- Đó là mức giá thấp nhất của chúng tôi.
- To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
- Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
- I’m afraid there is no room for any reduction in price.
- Tôi e rằng không thể giảm giá được nữa.
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- I am sure that this is the most reasonable price in the market.
- Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
- Can you reduce the price?
- Bạn có thể giảm giá được không?
Những từ liên quan với WHAT ABOUT ITS PRICE