Nghĩa của cụm từ its a good thing trong tiếng Anh

  • It's a good thing.
  • Thật là tốt.
  • It's a good thing.
  • Thật là tốt.
  • How long will it take for my letter to reach its destination?
  • Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
  • What about its price?
  • Nó giá bao nhiêu vậy?
  • It’s on its way.
  • Xe đang đến.
  • My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
  • Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
  • I'll have the same thing
  • Tôi sẽ có cùng món như vậy
  • One thing lead to another
  • Hết chuyện này đến chuyện khác
  • Poor thing
  • Thật tội nghiệp
  • Going to a pub is more my kind of thing.
  • Tôi thích đi uống rượu.
  • Oh you poor thing!
  • Đời lắm khổ!
  • You lucky thing!
  • Mày may lắm thằng quỷ!
  • I feel that it’s the right thing to do.
  • Tôi cảm thấy làm vậy là đúng.
  • Business is good.
  • Việc làm ăn tốt
  • Can you recommend a good restaurant?
  • Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
  • Good afternoon
  • Chào (buổi chiều)
  • Good evening sir
  • Chào ông (buổi tối)
  • Good idea
  • Ý kiến hay
  • Good Luck
  • Chúc may mắn
  • Good morning
  • Chào (buổi sáng)
  • Have a good trip
  • Chúc một chuyến đi tốt đẹp

Những từ liên quan với ITS A GOOD THING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất