Nghĩa của cụm từ oh you poor thing trong tiếng Anh
- Oh you poor thing!
- Đời lắm khổ!
- Oh you poor thing!
- Đời lắm khổ!
- Poor thing
- Thật tội nghiệp
- Poor you!
- Tội nghiệp bạn quá!
- You lucky thing!
- Mày may lắm thằng quỷ!
- I'll have the same thing
- Tôi sẽ có cùng món như vậy
- One thing lead to another
- Hết chuyện này đến chuyện khác
- Going to a pub is more my kind of thing.
- Tôi thích đi uống rượu.
- It's a good thing.
- Thật là tốt.
- I feel that it’s the right thing to do.
- Tôi cảm thấy làm vậy là đúng.
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
- Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
- What can I do for you? / Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì cho anh?
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- Are you looking for a course to suit you?
- Bạn đang tìm lớp phù hợp à?
- You are in favour, aren't you?
- Ông có sẵn lòng không, thưa ông?
Những từ liên quan với OH YOU POOR THING