Nghĩa của cụm từ how much is a first class stamp trong tiếng Anh

  • How much is a first class stamp?
  • Gía tem hạng nhất bao nhiêu?
  • How much is a first class stamp?
  • Gía tem hạng nhất bao nhiêu?
  • First class or coach?
  • Khoang hạng nhất hay hạng thường?
  • Which stamp must I put on?
  • Tôi phải dán loại tem nào?
  • The post office will stamp and date a receipt, which is to kept by the sender
  • Bưu điện sẽ dán tem và ghi ngày tháng vào hóa đơn, hóa đơn này do người gửi giữ
  • Collect stamp
  • sưu tập tem
  • I’d like a ticket for economy class
  • Tôi muốn mua 1 vé hạng phổ thông
  • I’m taking an art class.
  • Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.
  • I can’t stand talking in class.
  • Tôi không thể chịu đựng được việc nói chuyện riêng trong lớp.
  • No, this is the first time
  • Không, đây là lần đầu tiên
  • This is the first time I've been here
  • Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
  • I’ll give you an injection first
  • Tôi sẽ tiêm cho anh trước
  • Is this your first trip?
  • Đây là chuyến đi đầu tiên của anh à?
  • Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
  • Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Is there any minimum for the first deposit?
  • Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Please fill in this form first
  • Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
  • First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
  • Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
  • Please go first. After you.
  • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
  • Thanks for letting me go first.
  • Cám ơn đã nhường đường.
  • The first of January is New Year's Day.
  • Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
  • Is this your first time here?
  • Đây là lần đầu em đến đây à?

Những từ liên quan với HOW MUCH IS A FIRST CLASS STAMP

first, is
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất