Nghĩa của cụm từ the first of january is new years day trong tiếng Anh
- The first of January is New Year's Day.
- Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
- The first of January is New Year's Day.
- Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
- Last New Year's Eve, we were in New York.
- Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I'm 8 years old
- Tôi 8 tuổi
- I've worked there for five years
- Tôi đã làm việc ở đó 5 năm
- I have had five years experience with a company as a saleman.
- Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
- Not in a million years.
- Dứt khoát là không bao giờ.
- How many years did you go to school?
- Anh đã học được mấy năm rồi?
- I finished four years at university.
- Tôi đã học xong 4 năm đại học.
- No, this is the first time
- Không, đây là lần đầu tiên
- This is the first time I've been here
- Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
- I’ll give you an injection first
- Tôi sẽ tiêm cho anh trước
- Is this your first trip?
- Đây là chuyến đi đầu tiên của anh à?
- Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
- Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Is there any minimum for the first deposit?
- Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Please fill in this form first
- Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
Những từ liên quan với THE FIRST OF JANUARY IS NEW YEARS DAY
new,
day