Class | Nghĩa của từ class trong tiếng Anh

/ˈklæs/

  • Danh Từ
  • giai cấp
    1. the working class: giai cấp công nhân
    2. the peasant class: giai cấp nông dân
  • hạng, loại
    1. to travel first class: đi vé hạng nhất
  • (sinh vật học) lớp
    1. scientists divide animals and plants into classes: các nhà kha học phân chia đông vật và thực vật thành các lớp
  • lớp học
    1. first-year class: lớp năm thứ nhất
    2. second-year class: lớp năm thứ hai
    3. the top of the class: học sinh nhất lớp
  • giờ học, buổi học
    1. what time does the class begin?: giờ học bắt đầu lúc nào?
  • (quân sự), (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học sinh (đại học)
  • tính ưu tú, tính tuyệt vời
  • sự thanh nhã, sự thanh cao
  • class prize
    1. phần thưởng hạng ưu
  • in a class by itself
    1. khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả
  • it is no class
    1. (từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được
  • to take a class
    1. giành được vinh dự

Những từ liên quan với CLASS

school, place, room, circle, session, course, rank, division, grade, club, collection, family, position, department, degree
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất