Host | Nghĩa của từ host trong tiếng Anh

/ˈhoʊst/

  • Danh Từ
  • chủ nhà
  • chủ tiệc
  • chủ khách sạn, chủ quán trọ
  • (sinh vật học) cây chủ, vật chủ
  • to reckon without one's host
    1. quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối
  • đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu
  • số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
    1. a host of people: đông người
    2. a host of difficult: một loạt khó khăn
    3. he is a host in himself: mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân
  • the hosts of haven
    1. các thiên thể
  • các thiên thần tiên nữ
  • tôn bánh thánh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất