Horn | Nghĩa của từ horn trong tiếng Anh

/ˈhoɚn/

  • Danh Từ
  • sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...)
  • râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim)
  • (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng)
  • chất sừng
    1. comb made of horn: lược làm bằng sừng
  • đồ dùng bắng sừng
  • tù và
  • còi (ô tô...)
  • (âm nhạc) kèn co
  • đe hai đầu nhọn
  • đầu nhọn trăng lưỡi liềm
  • mỏm (vịnh)
  • nhánh (sông)
  • cành (hoa...)
  • between (on) the horns of a dilemma
    1. (xem) delemma
  • to draw in one's horns
    1. (xem) draw
  • horn of plenty
    1. (xem) plenty
  • to take the bull by the horns
    1. (xem) bull
  • Động từ
  • làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng
  • cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...)
  • húc bằng sừng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cắm sừng (chồng)
  • to horn in dính vào, can thiệp vào

Những từ liên quan với HORN

cry, collide, signal, carafe, jug, chalice, buzzer, alert, decanter, smack, beaker, canteen, beak, snout, shove
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất