Caution | Nghĩa của từ caution trong tiếng Anh

/ˈkɑːʃən/

  • Danh Từ
  • sự thận trọng, sự cẩn thận
    1. to act with caution: hành động thận trọng
    2. caution!: chú ý! cẩn thận!
  • lời cảnh cáo, lời quở trách
    1. to be dismissed with a caution: bị cảnh cáo và cho về
  • (thông tục) người kỳ quái; vật kỳ lạ
  • (thông tục) người xấu như quỷ
  • caution is the parent of safety
    1. (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu
  • Động từ
  • báo trước, cảnh cáo
    1. to caution somebody against something: cảnh cáo ai không được làm điều gì
  • cảnh cáo, quở trách

Những từ liên quan với CAUTION

discretion, alert, prudence, care, heed, advice, attention, exhort, admonish, deliberation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất