Nghĩa của cụm từ his heart is broken trong tiếng Anh

  • His heart is broken.
  • Trái tim anh ấy tan nát.
  • His heart is broken.
  • Trái tim anh ấy tan nát.
  • He has a heart to heart talk with her.
  • Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
  • The TV is broken
  • Ti vi bị hỏng
  • Let’s follow your heart.
  • Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.
  • I have a change of heart.
  • Tôi đổi ý.
  • She has a heart of stone.
  • Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
  • I want to pour my heart out.
  • Tôi muốn bày tỏ lòng mình.
  • My heart misses a beat.
  • Trái tim tôi lỗi nhịp.
  • Let’s take heart.
  • Can đảm lên nào.
  • Learn by heart.
  • Học thuộc lòng.
  • His family is coming tomorrow
  • Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
  • His room is very small
  • Phòng anh ta rất nhỏ
  • His son
  • Con trai anh ta
  • The total investment in his project is ....
  • tổng vốn đầu tư trong dự án này là ....
  • He sprained his ankle when he fell
  • Anh ta bị bong gân ở chỗ mắt cá nhân do bị ngã
  • He scalded his tongue on the hot coffee
  • Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng
  • He is ahead of his time.
  • Ông ta là người đi trước thời đại.
  • This is his famous house of stilts.
  • Ngôi nhà sàn nổi tiếng này là của ông ta.
  • The cobbler should stick to his last.
  • Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
  • His family is coming tomorrow.
  • Gia đình anh ấy sẽ đến vào ngày mai

Những từ liên quan với HIS HEART IS BROKEN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất