Nghĩa của cụm từ she has a heart of stone trong tiếng Anh
- She has a heart of stone.
- Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
- She has a heart of stone.
- Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
- He has a heart to heart talk with her.
- Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
- His heart is broken.
- Trái tim anh ấy tan nát.
- Let’s follow your heart.
- Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.
- I have a change of heart.
- Tôi đổi ý.
- I want to pour my heart out.
- Tôi muốn bày tỏ lòng mình.
- My heart misses a beat.
- Trái tim tôi lỗi nhịp.
- Let’s take heart.
- Can đảm lên nào.
- Learn by heart.
- Học thuộc lòng.
- Has your brother been to California?
- Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
- He has a nice car
- Anh ta có một chiếc xe đẹp
- My father has been there
- Bố tôi đã ở đó
- My watch has been stolen
- Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
- There has been a car accident
- Đã có một tai nạn xe hơi
- Our store has a special department to handle customer complaints.
- Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
- The pamphlet has the information about our after – sale service.
- Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
- A national university has many faculties.
- Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa.
- He has to crack this out.
- Anh ta phải làm xong việc này.
- This strike has just scored a goal..
- Chàng tiền đạo này vừa mới ghi bàn thắng.
- The tongue has no bone but it breaks bone.
- Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
Những từ liên quan với SHE HAS A HEART OF STONE
of