Grass | Nghĩa của từ grass trong tiếng Anh

/ˈgræs/

  • Danh Từ
  • cỏ
  • bâi cỏ, đồng cỏ
  • bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên)
    1. please, keep off the grass; do not walk on the grass: xin đừng đi lên cỏ, xin đừng giẫm lên bãi cỏ
  • (số nhiều) cây thân cỏ
  • (ngành mỏ) mặt đất
    1. to bring ore to grass: đưa quặng lên mặt đất
  • (từ lóng) măng tây
  • (thông tục) mùa xuân
    1. she will be two years old next grass: mùa xuân sang năm nó sẽ lên hai
  • to be at grass
    1. đang gặm cỏ
  • (nghĩa bóng) đang nghỉ ngơi; không có việc
  • to cut the grass under somebody's feet
    1. phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai
  • to go to grass
    1. ra đồng ăn cỏ (súc vật)
  • (từ lóng) ngã sóng soài (người)
  • (từ lóng) chết
  • to go grass!
    1. chết quách đi cho rồi
  • to bear the grass grow
    1. rất thính tai
  • not to let grass under one's feet
    1. không để mất thì giờ (khi làm một việc gì)
  • to send to grass
    1. cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ
  • (từ lóng) đánh ngã sóng soài
  • Động từ
  • để cỏ mọc; trồng cỏ
  • đánh ngã sóng soài
  • bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất
  • căng (vải...) trên cỏ để phơi

Những từ liên quan với GRASS

barley
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất