Nghĩa của cụm từ have i got your word on that trong tiếng Anh
- Have I got your word on that?
- Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
- Have I got your word on that?
- Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- How do you spell the word Seattle?
- Bạn đánh vần chữ Seattle như thế nào?
- What does this word mean?
- Chữ này nghĩa là gì?
- In a word, no.
- Tóm lại là không.
- Have you got it?
- Bạn hiểu chưa?
- Have you got any ID?
- Anh có đem chứng minh nhân dân không?
- Have you got any plans for tomorrow?
- Ngày mai bạn có kế hoạch gì chưa?
- Have you got that shirt in a smaller size?
- Cái áo đó có cỡ nhỏ hơn không?
- I got in an accident
- Tôi gặp tai nạn
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- I think I’ve got the flu
- Tôi nghĩ là mình bị cúm rồi
- I’ve got a bit of a hangover
- Tôi thấy hơi khó chịu
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
- Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- I feel dizzy and I’ve got no appetite
- Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
- Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
Những từ liên quan với HAVE I GOT YOUR WORD ON THAT
have,
got