Nghĩa của cụm từ ive got a really bad toothache trong tiếng Anh
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- Do you have something for a toothache?
- Tôi cần thuốc đau răng
- That smells bad
- Cái đó ngửi hôi
- That's too bad
- Như vậy quá tệ
- Too bad
- Ráng chiụ
- The wether is bad, isn’t it?
- Tôi hi vọng trời quang mây tạnh. Thời tiết này thật xấu, phải không?
- I’m in a bad mood.
- Tâm trạng tôi đang không tốt.
- It's really hot
- Thực là nóng
- Really?
- Thực sao?
- Yes, really
- Vâng, thực sự
- I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
- Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
- It’s really hurt!
- Đau quá!
- We really appreciate your speech.
- Chúng tôi thật sự trân trọng lời phát biểu của ông.
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
- My stomach really hurts.
- Bụng tôi đau nhiều lắm.
- I’m really disappointed.
- Tôi rất thất vọng.
- She really swears on me.
- Cô ta thật sự khiến tôi chán ngấy.
- I’m really nervous.
- Tôi rất lo lắng.
- I’m really sorry.
- Tôi thật sự xin lỗi.
Những từ liên quan với IVE GOT A REALLY BAD TOOTHACHE