Nghĩa của cụm từ have you got any plans for tomorrow trong tiếng Anh
- Have you got any plans for tomorrow?
- Ngày mai bạn có kế hoạch gì chưa?
- Have you got any plans for tomorrow?
- Ngày mai bạn có kế hoạch gì chưa?
- Have you got any ID?
- Anh có đem chứng minh nhân dân không?
- I am so happy to have you as the guide of Da Lat our tour tomorrow
- Tôi rất vui vì ngày mai cô làm hướng dẫn cho đoàn chúng tôi tới Đà Lạt.
- Have you got it?
- Bạn hiểu chưa?
- Have you got that shirt in a smaller size?
- Cái áo đó có cỡ nhỏ hơn không?
- Have I got your word on that?
- Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
- Are you working Tomorrow?
- Ngày mai bạn có làm việc không?
- Do you think it's going to rain tomorrow?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- Do you know the wether forecast for tomorrow?
- Bạn có biết dự báo thời tiết cho ngày mai?
- Do you thinh it will be fine tomorrow?
- Bạn có nghĩ thời tiết ngày mai sẽ đẹp không?
- Don’t postpone until tomorrow what you can do today.
- Việc hôm nay chớ ðể ngày mai.
- See you again the day after tomorrow.
- Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
- Do you have any children?
- Bạn có con không?
- Do you have any coffee?
- Bạn có cà phê không?
- Do you have any money?
- Bạn có tiền không?
- Do you have any vacancies?
- Bạn có chỗ trống không?
- Do you have any cancellations?
- Có vé nhượng lại không?
- Have you found any courses?
- Bạn tìm được lớp học thêm chưa?
- Have you bought any tickets?
- Bạn mua vé xem phim chưa?
Những từ liên quan với HAVE YOU GOT ANY PLANS FOR TOMORROW
got