Groggy | Nghĩa của từ groggy trong tiếng Anh

/ˈgrɑːgi/

  • Tính từ
  • say lảo đảo
  • nghiêng ngả, không vững (đồ vật)
  • đứng không vững, chệnh choạng (vì mới đậy, vì thiếu ngủ...)
  • yếu đầu gối (ngựa)

Những từ liên quan với GROGGY

staggering, faint, dazed, punchy, befuddled, hazy, dopey, drunken, slaphappy, shaky, confused
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất