Ghost | Nghĩa của từ ghost trong tiếng Anh

/ˈgoʊst/

  • Danh Từ
  • ma
    1. to raise ghost: làm cho ma hiện lên
    2. to lay ghost: làm cho ma biến đi
  • gầy như ma
  • bóng mờ, nét thoáng một chút
    1. to put on a ghost of a smile: thoáng mỉm cười
    2. not the ghost of a doubt: không một chút nghi ngờ
    3. not the ghost of a chance: không một chút hy vọng gì cả
  • người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn
    1. to give up the ghost: hồn lìa khỏi xác; chết
  • the ghost walks
    1. (sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương
  • Động từ
  • hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma
  • giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn

Những từ liên quan với GHOST

shade, poltergeist, shadow, devil, phantasm, apparition, haunt, appearance, daemon, soul, spook, demon, specter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất