Ghost | Nghĩa của từ ghost trong tiếng Anh
/ˈgoʊst/
- Danh Từ
- ma
- to raise ghost: làm cho ma hiện lên
- to lay ghost: làm cho ma biến đi
- gầy như ma
- bóng mờ, nét thoáng một chút
- to put on a ghost of a smile: thoáng mỉm cười
- not the ghost of a doubt: không một chút nghi ngờ
- not the ghost of a chance: không một chút hy vọng gì cả
- người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn
- (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn
- to give up the ghost: hồn lìa khỏi xác; chết
- the ghost walks
- (sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương
- Động từ
- hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma
- giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn
Những từ liên quan với GHOST
shade, poltergeist, shadow, devil, phantasm, apparition, haunt, appearance, daemon, soul, spook, demon, specter