Progressive | Nghĩa của từ progressive trong tiếng Anh

/prəˈgrɛsɪv/

  • Tính từ
  • tiến lên, tiến tới
    1. progressive motion: sự chuyển động tiến lên
  • tiến bộ
    1. progressive movement: phong trào tiến bộ
    2. progressive policy: chính sách tiến bộ
  • luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng
    1. progressive taxation: sự đánh thuế luỹ tiến
  • (ngôn ngữ học) tiến hành
    1. progressive form: thể tiến hành
  • Danh Từ
  • người tiến bộ
  • (Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến

Những từ liên quan với PROGRESSIVE

broad, advanced, graduated, enterprising, gradual, modern, enlightened, continuous, reformist, developing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất