Forget | Nghĩa của từ forget trong tiếng Anh

/fɚˈgɛt/

  • Động từ
  • quên, không nhớ đến
  • coi thường, coi nhẹ
  • quên
    1. to forget about something: quên cái gì
  • eaten bread is soon forgotten
    1. ăn cháo đái bát
  • to forget oneself
    1. quên mình
  • bất tỉnh
  • không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
  • to forgive and forget
    1. tha thứ và bỏ qua

Những từ liên quan với FORGET

disregard, omit, ignore, neglect, overpass, slight, skip, blow, fail, drop, obliterate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất