Outbreak | Nghĩa của từ outbreak trong tiếng Anh

/ˈaʊtˌbreɪk/

  • Danh Từ
  • sự phun lửa (núi lửa)
  • cơn; sự bột phát
    1. an outbreak of anger: cơn giận, sự nổi xung
  • sự bùng nổ (của chiến tranh...)
    1. at the outbreak of war: khi chiến tranh bùng nổ
  • sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng)
  • (địa lý,địa chất) (như) outcrop[aut'breik]
  • Động từ
  • phun ra, phụt ra
  • bùng nổ

Những từ liên quan với OUTBREAK

spasm, burst, onset, convulsion, crash, dawn, epidemic, fury, explosion, revolution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất