Attainment | Nghĩa của từ attainment trong tiếng Anh

/əˈteɪnmənt/

  • Danh Từ
  • sự đạt được
    1. an end easy of attainment: mục đích dễ đạt
    2. hopes impossible of attainment: những hy vọng không sao đạt được
  • ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)
    1. a man of great attainments: người có học thức rộng

Những từ liên quan với ATTAINMENT

arrival, completion, realization
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất