Facsimile | Nghĩa của từ facsimile trong tiếng Anh

/fækˈsɪməli/

  • Danh Từ
  • bản sao, bản chép
    1. reproduced in facsimile: sao thật đúng, chép thật đúng
  • Động từ
  • sao, chép

Những từ liên quan với FACSIMILE

miniature, print, duplicate, carbon, clone, dupe, copy, double, copycat, likeness, photocopy, replica
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất