Miniature | Nghĩa của từ miniature trong tiếng Anh

/ˈmɪnijəˌtʃuɚ/

  • Danh Từ
  • bức tiểu hoạ
  • ngành tiểu hoạ
  • mẫu vật rút nhỏ
    1. in miniature: thu nhỏ lại
  • Tính từ
  • nhỏ, thu nhỏ lại
    1. miniature camera: máy ảnh cỡ nhỏ
    2. miniature railway: đường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi)
  • Động từ
  • vẽ thu nhỏ lại

Những từ liên quan với MINIATURE

pocket, baby, petite, minuscule, diminutive, little, minute, model, small, midget, mini
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất