Enlighten | Nghĩa của từ enlighten trong tiếng Anh

/ɪnˈlaɪtn̩/

  • Động từ
  • làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)
  • ((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...
  • (thơ ca) soi sáng, rọi đèn

Những từ liên quan với ENLIGHTEN

acquaint, divulge, edify, educate, illuminate, imitate, direct, disclose, civilize, save, illumine, inform, apprise, inculcate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất