Illuminate | Nghĩa của từ illuminate trong tiếng Anh

/ɪˈluːməˌneɪt/

  • Động từ
  • chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
    1. a room illuminated by neon lights: căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
  • treo đèn kết hoa
    1. to illuminate the city for the holiday: treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ
  • sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)
  • làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải
    1. to illuminate difficult passanger in an old book: giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ
  • làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ
  • chiếu sáng, soi sáng

Những từ liên quan với ILLUMINATE

floodlight, light, elucidate, brighten, irradiate, flash, spot, lighten, fire, ignite, illumine, kindle, explain, dramatize
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất