Elevation | Nghĩa của từ elevation trong tiếng Anh

/ˌɛləˈveɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên
  • sự nâng cao (phẩm giá)
  • (quân sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)
  • độ cao (so với mặt biển)
  • (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu
  • tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)

Những từ liên quan với ELEVATION

rise, heave, ascent, hoist, roof, hillock, platform, boost, eminence, altitude, mountain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất