Nghĩa của cụm từ do you like the dress trong tiếng Anh

  • Do you like the dress?
  • Chị có thích chiếc váy này không?
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Do you like the dress?
  • Chị có thích chiếc váy này không?
  • Where did you get that dress?
  • Bạn mua chiếc váy đó ở đâu?
  • To eat well and can dress beautifully
  • Ăn trắng mặc trơn
  • Evening dress
  • váy dạ hội
  • Summer dress
  • váy mùa hè
  • Wool dress
  • váy len
  • Pinafore dress
  • váy sát nách
  • Sheath dress
  • váy bút chì
  • Straight dress
  • váy suông
  • Ruffled dress
  • váy xếp tầng
  • You look like you could do with a drink.
  • Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
  • You can choose as you like.
  • Chị có thể lựa chọn tùy ý.
  • Do you like it here?
  • Bạn có thích nơi đây không?
  • Do you like the book?
  • Bạn có thích quyển sách này không?
  • Do you like to watch TV?
  • Bạn có thích xem tivi không?
  • Do you like your boss?
  • Bạn có thích sếp của bạn không?

Những từ liên quan với DO YOU LIKE THE DRESS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất