Shame | Nghĩa của từ shame trong tiếng Anh

/ˈʃeɪm/

  • Danh Từ
  • sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
    1. flushed with shame: đỏ mặt vì thẹn
    2. to put someone to shame: làm cho ai xấu hổ (vì hèn kém)
    3. cannot do it for very shame: không thể làm việc ấy vì ngượng ngùng
    4. shame on you!: thật là xấu hổ cho anh quá!
    5. to be lost to shame: không còn biết xấu hổ, không biết ngượng, trơ trẽn
  • điều xấu hổ, mối nhục
    1. to be the shame of: là mối nhục của
    2. it is a shame to be so clunsy: vụng về đến thế thật là xấu hổ
  • Động từ
  • làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho
    1. to shame somebody into doing something: làm ai xấu hổ đến phải làm việc gì
    2. to shame somebody out of doing something: làm ai xấu hổ đến nỗi không dám làm việc gì
  • (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ
    1. he shamed not to say: anh ta xấu hổ không nói

Những từ liên quan với SHAME

discredit, ridicule, guilt, contempt, disrepute, obloquy, remorse, scandal, mortify, humiliate, pang
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất