Dispose | Nghĩa của từ dispose trong tiếng Anh

/dɪˈspoʊz/

  • Động từ
  • sắp đặt, sắp xếp, bó trí
  • làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
    1. they are kindly disposed towards us: họ có thiện ý đói với chúng tôi
  • quyết định
    1. man proposes, God disposes: mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
  • (+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng
    1. to dispose of one's time: tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
  • (+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp
    1. to dispose of someone: quyết định số phận của ai; khử đi
    2. to dispose of an argument: bác bỏ một lý lẽ
    3. to dispose of a question: giải quyết một vấn đề
    4. to dispose of an apponent: đánh bại đối thủ
    5. to dispose of a meal: ăn gấp một bữa cơm
  • (+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng
    1. to dispose of goods: bán hàng
    2. goods to be disposed of: hàng để bán
  • to dispose oneself to
    1. sẵn sàng (làm việc gì)

Những từ liên quan với DISPOSE

bend, determine, rank, adapt, adjust, motivate, set, bias, organize, incline, distribute, group, fix, predispose, actuate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất