Regulate | Nghĩa của từ regulate trong tiếng Anh

/ˈrɛgjəˌleɪt/

  • Động từ
  • điều chỉnh, sửa lại cho đúng
    1. to regulate a machine: điều chỉnh một cái máy
    2. to regulate a watch: sửa lại đồng hồ cho đúng
  • sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...)
  • điều hoà
    1. to regulate one's expenditures: điều hoà sự chi tiêu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất