Actuate | Nghĩa của từ actuate trong tiếng Anh

/ˈæktʃəˌweɪt/

  • Động từ
  • thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
    1. our work is actuated by love of socialism: lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
  • phát động, khởi động
    1. to actuate a machine: khởi động máy

Những từ liên quan với ACTUATE

impel, cause, inspire, motivate, instigate, drive, rouse, arouse, influence, quicken, move, energize, excite, activate, induce
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất