Disorderly | Nghĩa của từ disorderly trong tiếng Anh

/dɪsˈoɚdɚli/

  • Tính từ
  • bừa bãi, lộn xộn
  • hỗn loạn, rối loạn, náo loạn
  • làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng
    1. a disorderly person: người làm mất trật tự xã hội
    2. a disorderly life: cuộc sống bừa bãi phóng đãng
    3. a disorderly house: nhà chứa, nhà thổ, sòng bạc...
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất