Discriminate | Nghĩa của từ discriminate trong tiếng Anh

/dɪˈskrɪməˌneɪt/

  • Động từ
  • (+ from) phân biệt
    1. to discriminate one thing from another: phân biệt cái này với cái khác
  • (+ between) phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác...), tách bạch ra
  • đối xử phân biệt
    1. to discriminate agianst somebody: đối xử phân biệt với ai
    2. to discriminate in favour of somebody: biệt đãi thiên vị ai
  • Tính từ
  • rõ ràng, tách bạch
  • biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt

Những từ liên quan với DISCRIMINATE

compare, separate, evaluate, remark, discern, assess, incline, know, disfavor, segregate, sift, favor, judge, perceive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất