Detract | Nghĩa của từ detract trong tiếng Anh

/dɪˈtrækt/

  • Động từ
  • lấy đi, khấu đi
  • làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
    1. to detract from someone's merit: làm giảm công lao người nào

Những từ liên quan với DETRACT

minimize, reduce, discredit, lower, decry, decrease, cheapen, knock, depreciate, blister, diminish, derogate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất