Blister | Nghĩa của từ blister trong tiếng Anh

/ˈblɪstɚ/

  • Danh Từ
  • vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da
    1. to raise blisters: làm giộp da
  • chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên (sơn); chỗ rỗ (thuỷ tinh, kim loại)
  • (y học) thuốc làm giộp da, cao làm giộp da
  • Động từ
  • làm giộp lên, làm phồng da lên; giộp lên; nổi phồng lên
  • (thông tục) đánh giập mông đít
  • (thông tục) quấy rầy, làm phiền (ai)

Những từ liên quan với BLISTER

sore, pustule, boil, carbuncle, abscess, pimple, canker, cyst, sac
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất