Derogate | Nghĩa của từ derogate trong tiếng Anh

/ˈderəˌgeɪt/

  • Động từ
  • làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến
    1. to derogate from someone's power: giảm quyền lực của người nào
    2. to derogate from someone's merit: làm mất giá trị của người nào
    3. to derogate from someone's reputation: phạm đến thanh danh của ai
  • làm điều có hại cho thanh thế của mình
  • bị tụt cấp, bị tụt mức

Những từ liên quan với DEROGATE

humiliate, detract
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất