Depreciate | Nghĩa của từ depreciate trong tiếng Anh

/dɪˈpriːʃiˌeɪt/

  • Động từ
  • làm sụt giá, làm giảm giá
  • gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp
  • sụt giá
  • giảm giá trị

Những từ liên quan với DEPRECIATE

decry, decrease, cheapen, fall, depress, abate, decay, soften, lessen, diminish, deteriorate, erode, drop, deflate, dwindle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất