Depressive | Nghĩa của từ depressive trong tiếng Anh

/dɪˈprɛsɪv/

  • Tính từ
  • làm suy nhược, làm suy yếu
  • Danh Từ
  • người bị chứng trầm cảm

Những từ liên quan với DEPRESSIVE

onerous, cruel, solemn, dictatorial, dull, brutal, earnest, gloomy, melancholy, inhuman, burdensome, overbearing, funereal, harsh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất