Demean | Nghĩa của từ demean trong tiếng Anh

/dɪˈmiːn/

  • Động từ
  • hạ mình
    1. to demean oneself so far as to do something: hạ mình đến mức làm việc gì
  • xử sự, cư xử, ăn ở

Những từ liên quan với DEMEAN

decry, abase, disparage, degrade, sink, dis, despise, scorn, descend, detract, derogate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất