Disparage | Nghĩa của từ disparage trong tiếng Anh

/dɪˈsperɪʤ/

  • Động từ
  • làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh
  • gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị

Những từ liên quan với DISPARAGE

slander, rap, defame, dismiss, slam, discredit, decry, ridicule, malign, denigrate, deride, degrade, scorn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất