Creep | Nghĩa của từ creep trong tiếng Anh

/ˈkriːp/

  • Danh Từ
  • (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
    1. to give somebody the creeps: làm ai sởn gáy lên
  • sự bó, sự trườn
  • lỗ hốc (trong hàng rào...)
  • (địa lý,địa chất) sự lở (đá...)
  • (vật lý) sự dão
    1. thermal creep: sự dão vì nhiệt
  • Động từ
  • bò, trườn
  • đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to creep into the room: lẻn vào phòng
    2. old age creeps upon one unawares: tuổi già đén với người ta lúc nào không biết
  • bò; leo (cây leo)
  • có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc
    1. to make someone's flesh creep: làm cho ai sởn gai ốc
  • (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt
    1. to creep into someone's favour: luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

Những từ liên quan với CREEP

sneak, edge, squirm, pussyfoot, insinuate, glide, steal, slither, scramble, skulk, gumshoe, slink, grovel, lurk, inch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất