Pussyfoot | Nghĩa của từ pussyfoot trong tiếng Anh

/ˈpʊsiˌfʊt/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén
  • người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu
  • sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén
  • hành động thận trọng; hành động không lộ liễu

Những từ liên quan với PUSSYFOOT

slip, prowl, glide, steal, shuffle, equivocate, evade, avoid, sidestep, prevaricate, skulk, slink, skirt, lurk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất