Crawfish | Nghĩa của từ crawfish trong tiếng Anh
/ˈkrɑːˌfɪʃ/
- Danh Từ
- (như) crayfish
- Động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không giữ lời, nuốt lời; tháo lui
Những từ liên quan với CRAWFISH
scallop,
mussel,
prawn,
barnacle,
shrimp,
conch,
retreat,
oyster,
crayfish,
mollusk,
snail