Snail | Nghĩa của từ snail trong tiếng Anh

/ˈsneɪl/

  • Danh Từ
  • con ốc sên, con sên
    1. to go at the snail's pace (gallop): đi chậm như sên
  • người chậm như sên
  • Động từ
  • bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn)

Những từ liên quan với SNAIL

clam, scallop, idler, mussel, prawn, shrimp, conch, abalone, straggler, oyster, mollusk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất